icon title  Sản phẩm bullet SƠN NANO HÀN QUỐC (CHO GỖ NỘI THẤT, NGOÀI TRỜI) bullet SƠN BÓNG MỜ PHỦ NANO SAP 2330 (MÀU TRONG NGUYÊN VÂN GỖ)

SƠN BÓNG MỜ PHỦ NANO SAP 2330 (MÀU TRONG NGUYÊN VÂN GỖ)

Mã sản phẩm: #372
Giá:  Liên hệ

Sơn bóng mờ phủ mặt Nano Sealer 2330 màu  trong còn nguyên vân gỗ nằm trong bộ sản phẩm sơn thân thiện môi trường, đáp ứng các tiêu chuẩn xuất khẩu, bảo vệ gỗ nhiều năm không bạc màu bong tróc.

Sơn  bóng mờ phủ mặt Nano Sealer 2330 màu trong còn nguyên vân gỗ nằm trong bộ sản phẩm sơn thân thiện môi trường, đáp ứng các tiêu chuẩn xuất khẩu. Sealer 2330 nâng cao tính đàn hồi dẻo dai cho khả năng chịu va đập, tính bám dính cao và không thấm nước tạo bề mặt ổn định cho sơn phủ ngoài trời. Sơn bóng mờ Sealer 2330 nâng cao tính năng  bền bỉ  và sản phẩm mờ tuyệt đối  cho gỗ và vẫn có độ trong sâu nhất định cho đồ gỗ nội thất cao cấp.Ngoài tính năng ưu việt của sản phẩm sơn bóng mờ cho gỗ, ứng dụng sơn bóng mờ lau cho gỗ tuyệt đối hoàn hảo.

I. ĐẶC TÍNH

  • Màu sắc: sơn bóng mờ hoàn hảo cho gỗ nội thất cao cấp
  • Hàm lượng rắn: 65 ± 7%.
  • Không nguy hại với con người và môi trường.
  • Chịu nước tốt và dung môi tốt
  • Độ bám dính cao, độ phủ cao và kinh tế
  • Gỗ đẹp vì sơn  và cho các hàng mỹ nghệ cao cấp, yêu cầu tinh xảo, nội thất cao cấp trong nhà.
  • Sơn đạt tiêu chuẩn kiểm định đánh giá theo hệ thống tiêu chuẩn Châu Âu (REACH)

II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

  • Theo hướng dẫn của nhà sản xuất
  • Độ phủ hỗn hợp: 6m2/ kg
  • Độ nhớt (sau khi trộn): 1 – 2 phút (.

III. QUY TRÌNH TỔNG QUÁT

1. Xử lý bề mặt sản phẩm gỗ: trám trét, chà nhám cho bề mặt sản phẩm láng mịn
2. Sơn phủ nano Sealer 2330: Sơn từ 1 lớp đến 2 lớp  tùy theo yêu cầu của sản phẩm và khách hàng mong muốn đẹp hơn nữa

3. Sơn bóng mờ  Sealer 2330 dễ sử dụng. Phun đều 2 passes cho 1 lần sơn phủ.
4. Sản phẩm để khô: 12 giờ (tùy theo độ dày màng sơn và độ bóng của sơn) sau đó đóng gói.

IV. BẢO QUẢN

  • Bảo quản trong nhà kho, thoáng mát và khô ráo (nhiệt độ 26 – 40C).
  • Thùng phải được đậy kín trước và sau khi sử dụng.

V. AN TOÀN

  • Tác hại về mặt lý hóa: Không có
  • Tác hại liên quan đến sức khỏe con người : Không có
  • Có thể ngứa rát tạm thời nếu tiếp xúc trực tiếp hóa chất với mắt.
  • Phải mang khẩu trang và kính bảo hộ khi sử dụng. Tránh để sơn bắn vào mắt, miệng

VI. Material Safety Data Sheet (MSDS)

1. PRODUCT AND COMPANY IDENTIFICATION

    1. Product Name : SAP-2330 (Acrylate emulsion)
    2. Product Use Description: Architectural Binder Coatings
    3. Manufacturer/Supplier/Distributor Information:
    4. Manufacturer : SAM JI Chemical Co., Ltd.
    5. Address : 256,Jungwon saneop-ro,Judeok-eup,Chungju-si, Chungcheongbuk-do,Korea Emergency telephone number : TEL) 82-43-857-4445~6 FAX) 82-43-857-4447
    6. Supplier/Distributor Information : same with manufacture 
  1. HAZARDS IDENTIFICATION

A. Hazardous classification

No classified information applicable

B. GHS label elements

Glyph

 

Description: EMB00002bf41522

Signal word

Warning

Harmful Risk phrases

Causes skin irritation

Precautions

 

- Avoid contact with eyes,skin and clothing.

- Protective gloves, protective clothing, eye protection should be worn.

- In a well-ventilated area Keep in a tightly closed container.

C. Hazardous which do not result in classification • Other adverse risk (NFPA)

Acrylic polymer

 

Health

1

Fire

0

Reactivity

0

3. COMPOSITION/INFORMATION ON INGREDIENTS

Chemical name

Official Name

CAS-No

Content (%)

 

Acrylic polymer

2 - Pro pensan, 2-methyl-, butyl

ester, polymer, butenyl in 2- propensan and Methyl

 

25035-69-2

 

47~49

Water

DIHYDROGEN OXIDE

7732-18-5

51~53

4. FIRST AID MEASURES

    1. Eye contact:
  • More than 20 minutes immediately rinse eyes with running water
  • Seek emergency medical attention
    1. Skin contact:
  • Wash with water and soap as a precaution.
  • If skin irritation persists, call a physician.
    1. Inhalation:

- Move to fresh air

    1. Ingestion:

- Drink 1 or 2 glasses of water. Consult a physician if necessary. Never give anything by mouth to an unconscious person

    1. Notes to physician

- Treatment of exposure should be directed at the control of symptoms and the clinical condition of the patient.

5. FIRE FIGHTING MEASURES

    1. Suitable extinguishing media:
  • Use extinguishing media appropriate for surrounding fire
    1. Thermal decomposition
  • Thermal decomposition may yield acrylic monomers.
    1. Specific hazards during fire fighting
  • Material can splatter above 100C/212F. Dried product can burn
    1. Special protective equipment for firefighters
  • Wear self-contained breathing apparatus and protective suit

6. ACCIDENTAL RELEASE MEASURES

    1. Personal precautions and emergency procedures:
  • Use personal protective equipment.

Keep people away from and upwind of spill/leak. Material can create slippery conditions

    1. Environmental precautions:
  • Avoid release to the environment.
  • Waterways, sewers, basements, and Prevent entry into confined spaces
    1. Methods for cleaning up:
  • Contain spills immediately with inert materials (e.g., sand, earth)
  • Transfer liquids and solid diking material to separate suitable containers for recovery or disposal

VII/ Technical Specification

PRODUCT NAME : SAP-2330

Chemical Nature :

- Aqueous anionic dispersion of copolymer of acrylic monomers. This product is APEO FREE and does not contain Formaldehyde

       -  Physical form :Milky White Liquid

Storage :

- SAP-2330 has a shelf life of six months from delivery date, provided it is stored in a cool place and is protected from freezing. The air in the headspace of bulk storage tanks must be kept saturated with water vapor at all times.

Application:

- Acrylic polymer SAP-2330 has the high binding force with the inorganic pigments in Waterborne Paint. It has the excellent water proof property, surface hardness, and good adhesion property with the various substrates. Its main application field is exterior paint and gloss paint.

Technical Specification:

 

 

Unit

Low limit

Upper limit

1

Non-volatile fraction(at150°C/1hr)

%

49.0

51.0

2

pH(at 25°C)

 

8.0

10.0

3

Viscosity(Rvt#3, 50rpm)

Cps

10

1000

4

Specific Gravity(at 25°C)

g/cm

1.01

1.05

5

Average Particle size

Nm

100

200

6

Ionic charge

 

Anionic

7

Tg

°C

32